Bùi Minh Nhật✔
Intern Writer
Có thể bạn chưa biết hiện VinFast đang bán 21 mẫu xe máy điện và 1 xe đạp điện (VF DrgnFly) trên website chính hãng. Trong đó, Amio có giá lăn bánh thấp nhất, 11,93 triệu đồng, còn Kinet kèm hai pin cao nhất, 49,9 triệu đồng.
Giá lăn bánh ở đây bằng giá niêm yết trừ khuyến mãi "Mảnh ghép vì tương lai xanh 2" rồi cộng phí làm biển - từ 2 - 4 triệu tùy dòng xe - chưa tính bảo hiểm hay phụ kiện như dán bảo vệ xe.

Theo website VinFast, dòng Evo có nhiều mẫu nhất. Cụ thể:
Chênh lệch giá trong cùng dòng có khi khá lớn. Evo Grand II có giá lăn bánh 26.918.000 đồng, cao hơn Evo Grand (22.050.000 đồng) tới 4.868.000 đồng. Theo báo Dân trí, hai mẫu này cùng động cơ 2.250 W và pin 2,4 kWh. Evo Grand Premia (28.958.000 đồng) cao hơn bản II 2.040.000 đồng, còn Evo Grand Limited (30.998.000 đồng) cao hơn Premia thêm 2.040.000 đồng.
Các mẫu Evo Lite Neo, Amio S, Feliz 2027 và Vero X chưa có trong bảng của đại lý, nên tạm thời mình bỏ qua giá lăn bánh nhé.
Các mẫu xe trong cùng một dòng khác nhau thế nào?
Các mẫu trong cùng một dòng xe máy điện VinFast giống nhau ở chế độ lái Eco và Sport, chuẩn IP67, phanh, ứng dụng kết nối. Kiểu dáng thì chỉ có nhóm Grand, Premia và Limited là xác nhận được điểm chung, như cốp 35 lít và mặt trước mới.
Điểm khác biệt giữa các mẫu xe nằm ở nguồn điện (ắc quy hay pin, dung lượng), khả năng nâng cấp và đổi pin, công suất, tốc độ, quãng đường, cốp, đèn và trang bị của các bản mới (màn hình, khởi hành ngang dốc, đèn passing, Smart Key).
Vinfast Evo
Vinfast Feliz
Các model khác
| Dòng xe | Đối tượng phù hợp | Giá lăn bánh từ |
|---|---|---|
| Amio | Học sinh, người đi quãng ngắn, tốc độ 30 km/h hoặc khoảng 25 km/h | 11.932.000 đ |
| ZGoo | Học sinh, đi phố, 39 km/h | 13.666.000 đ |
| Flazz | Học sinh, đi phố. Bản Flazz Max chạy 49 km/h | 12.850.000 đ (Flazz Max thuê pin) |
| Evo | Người đi làm cần xe phổ thông. Bản Lite 49 km/h hợp học sinh, bản 70 km/h hợp người lớn, đi xa khi lắp thêm pin | 14.686.000 đ (Evo Lite thuê pin) |
| Feliz | Người thích kiểu dáng thanh lịch, công suất 3.000 W | 21.560.000 đ (Feliz II thuê pin) |
| Kyo | Người đi trong phố, cần cốp 21 lít | 27.700.000 đ (thuê pin) |
| Viper | Người thích phong cách thể thao, khóa thông minh, màn hình TFT | 31.800.000 đ (thuê pin) |
| Kinet | Người cần xe mạnh nhất, 90 km/h, công suất 5.200 W | 38.300.000 đ (thuê pin) |
Giá lăn bánh ở đây bằng giá niêm yết trừ khuyến mãi "Mảnh ghép vì tương lai xanh 2" rồi cộng phí làm biển - từ 2 - 4 triệu tùy dòng xe - chưa tính bảo hiểm hay phụ kiện như dán bảo vệ xe.

Theo website VinFast, dòng Evo có nhiều mẫu nhất. Cụ thể:
| Dòng | Số mẫu | Các mẫu |
|---|---|---|
| Evo | 8 | Evo Lite, Evo Lite Neo, Evo, Evo Grand Lite, Evo Grand, Evo Grand II, Evo Grand Premia, Evo Grand Limited |
| Feliz | 3 | Feliz 2025, Feliz II, Feliz 2027 |
| Amio | 3 | Amio, Amio S, Amio S2 |
| Flazz | 2 | Flazz, Flazz Max |
| Dòng một mẫu | 5 | ZGoo, Viper, Kyo, Kinet, Vero X |
Chênh lệch giá trong cùng dòng có khi khá lớn. Evo Grand II có giá lăn bánh 26.918.000 đồng, cao hơn Evo Grand (22.050.000 đồng) tới 4.868.000 đồng. Theo báo Dân trí, hai mẫu này cùng động cơ 2.250 W và pin 2,4 kWh. Evo Grand Premia (28.958.000 đồng) cao hơn bản II 2.040.000 đồng, còn Evo Grand Limited (30.998.000 đồng) cao hơn Premia thêm 2.040.000 đồng.
Các mẫu Evo Lite Neo, Amio S, Feliz 2027 và Vero X chưa có trong bảng của đại lý, nên tạm thời mình bỏ qua giá lăn bánh nhé.
Các mẫu xe trong cùng một dòng khác nhau thế nào?
Các mẫu trong cùng một dòng xe máy điện VinFast giống nhau ở chế độ lái Eco và Sport, chuẩn IP67, phanh, ứng dụng kết nối. Kiểu dáng thì chỉ có nhóm Grand, Premia và Limited là xác nhận được điểm chung, như cốp 35 lít và mặt trước mới.
Điểm khác biệt giữa các mẫu xe nằm ở nguồn điện (ắc quy hay pin, dung lượng), khả năng nâng cấp và đổi pin, công suất, tốc độ, quãng đường, cốp, đèn và trang bị của các bản mới (màn hình, khởi hành ngang dốc, đèn passing, Smart Key).
Vinfast Evo
| Mẫu | Pin | Tốc độ tối đa | Quãng đường tối đa | Đổi pin tại trạm | Smart Key | Giá lăn bánh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Evo Lite Neo | Ắc quy 1,26 kWh, không thêm được pin | 49 km/h | 78 km | Không | chưa xác nhận | chưa có trong bảng đại lý |
| Evo Lite | Pin LFP 1,5 kWh, thêm được 1 pin phụ | 49 km/h | khoảng 165 km | Có | chưa xác nhận | 14.686.000 đ (thuê pin), 19.878.000 đ (mua pin) |
| Evo Grand Lite | Pin LFP 1,2 kWh, thêm được 1 pin phụ | 48 km/h | khoảng 198 km | Không | chưa xác nhận | 16.930.000 đ |
| Evo | Pin LFP 1,5 kWh, thêm được 1 pin phụ | 70 km/h | khoảng 165 km | Có | chưa xác nhận | 18.276.000 đ (thuê pin), 24.182.000 đ (mua pin) |
| Evo Grand | Pin 2,4 kWh, thêm được 1 pin phụ | 70 km/h | 262 km | Không | chưa xác nhận | 22.050.000 đ |
| Evo Grand II | Pin cố định 2,4 kWh, thêm 1 pin rời | 70 km/h | 262 km | chưa xác nhận | Không | 26.918.000 đ |
| Evo Grand Premia | Pin cố định 2,4 kWh, thêm 1 pin rời | 70 km/h | 262 km | chưa xác nhận | Không | 28.958.000 đ |
| Evo Grand Limited | Pin cố định 2,4 kWh, thêm 1 pin rời | 70 km/h | 262 km | chưa xác nhận | Có, kèm chống trộm thông minh | 30.998.000 đ |
Vinfast Feliz
| Mẫu | Pin | Tốc độ tối đa | Quãng đường tối đa | Đổi pin tại trạm |
|---|---|---|---|---|
| Feliz 2025 (Feliz S 2025 theo tên báo) | Pin LFP 3,5 kWh, mua trọn gói vì hãng ngừng thuê pin từ 01/06/2025 | 78 km/h | 198 km (ở 30 km/h) | chưa xác nhận |
| Feliz II | Pin LFP 1,5 kWh mỗi pin, thêm được 1 pin | 70 km/h | 82 km (1 pin), 156 km (2 pin) | Có, 9.000 đồng mỗi lần, hãng miễn phí đến 06/2028 |
| Feliz 2027 | chưa xác nhận | chưa xác nhận | chưa xác nhận | chưa xác nhận |
Các model khác
| Mẫu | Pin | Tốc độ tối đa | Quãng đường tối đa | Đổi pin tại trạm | Smart Key | Giá lăn bánh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amio | Pin LFP 1,024 kWh | 30 km/h | 65 km | chưa xác nhận | không nêu | 11.932.000 đ |
| Amio S | Pin LFP | dưới 25 km/h | 65 km | chưa xác nhận | không nêu | chưa có trong bảng đại lý |
| Amio S2 | Pin LFP 1,024 kWh | khoảng 25 km/h | 65 km | chưa xác nhận | không nêu | 12.340.000 đ |
| ZGoo | Pin LFP 1,2 kWh | 39 km/h | 70 km | chưa xác nhận | không nêu | 13.666.000 đ |
| Flazz | Pin LFP 1,2 kWh | 39 km/h | 70 km, 135 km khi có pin phụ | chưa xác nhận | không nêu | 14.584.000 đ |
| Flazz Max | Pin LFP 1,5 kWh | 49 km/h | 87 km | Có | không nêu | 12.850.000 đ (thuê pin), 18.246.000 đ (mua pin) |